ti hí

Học thuật
Thân thiện
ti hí

Mắt cậu bé ti hí khi cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, chỉ hơi hé mở: Dùng để miêu tả đôi mắt nhỏ, không mở to ra được, thường chỉmột khe hẹp.
    • Nhỏ xíu, híp lại: Ám chỉ kích thước rất nhỏ của đôi mắt khi nhìn hoặc cười.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu đôi mắt ti hí, trông rất đáng yêu.
    • Anh ấy cười toe toét để lộ đôi mắt đã ti hí lại.
    • cụ nhìn tôi bằng đôi mắt ti hí qua cặp kính dày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ti hí mắt lươn": Thành ngữ dùng để chỉ đôi mắt nhỏ, híp lại có vẻ gian xảo, không đáng tin.
    • Người đàn ông với đôi mắt ti hí mắt lươn khiến ai cũng cảnh giác.
Biến thể từ gần giống
  • Híp mắt (động từ): Hành động khép bớt mắt lại, thường khi cười hoặc nhìn vào ánh sáng.
    • Ông ấy híp mắt lại để nhìn cho .
  • Mắt híp (tính từ/cụm danh từ): Đôi mắt nhỏ, mắt khép hờ.
    • Anh ấy đôi mắt híp đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ xíu (khi nói về mắt).
  • Híp lại.
  • Chỉ (chỉ mắt).
Từ trái nghĩa
  • Mở to.
  • Tròn xoe.
  • Mắt to.
Thành ngữ liên quan
  • "Ti hí mắt lươn": Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "ti hí", dùng với ý nghĩa miêu tả đánh giá.
ti hí

Mắt cậu bé ti hí khi cười.

  1. Nói mắt nhỏ không mở rộng được : Ti hí mắt lươn (tng) .