ti hí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhỏ, chỉ hơi hé mở: Dùng để miêu tả đôi mắt nhỏ, không mở to ra được, thường chỉ hé một khe hẹp.
- Nhỏ xíu, híp lại: Ám chỉ kích thước rất nhỏ của đôi mắt khi nhìn hoặc cười.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cậu bé có đôi mắt ti hí, trông rất đáng yêu.
- Anh ấy cười toe toét để lộ đôi mắt đã ti hí lại.
- Bà cụ nhìn tôi bằng đôi mắt ti hí qua cặp kính dày.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ti hí mắt lươn": Thành ngữ dùng để chỉ đôi mắt nhỏ, híp lại và có vẻ gian xảo, không đáng tin.
- Người đàn ông với đôi mắt ti hí mắt lươn khiến ai cũng cảnh giác.
Biến thể và từ gần giống
- Híp mắt (động từ): Hành động khép bớt mắt lại, thường khi cười hoặc nhìn vào ánh sáng.
- Ông ấy híp mắt lại để nhìn cho rõ.
- Mắt híp (tính từ/cụm danh từ): Đôi mắt nhỏ, mí mắt khép hờ.
- Anh ấy có đôi mắt híp đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
- Nhỏ xíu (khi nói về mắt).
- Híp lại.
- Chỉ hé (chỉ mí mắt).
Từ trái nghĩa
- Mở to.
- Tròn xoe.
- Mắt to.
Thành ngữ liên quan
- "Ti hí mắt lươn": Như đã giải thích ở trên, đây là thành ngữ phổ biến nhất có chứa từ "ti hí", dùng với ý nghĩa miêu tả và đánh giá.
- Nói mắt nhỏ không mở rộng được : Ti hí mắt lươn (tng) .